Hướng dẫn Internet Download Manager chi
tiết
Bao gồm các mục: 1. Màn hình giao diện
chính: 2. Tác dụng: 3. Tải xuống và cài đặt trình IDM 4. Các thể loại
công việc mà IDM quản lý giúp người dùng (Categories) 5. Các công cụ sử dụng
trong trình IDM 6. Hệ thống các menu của IDM 7. Hướng dẫn tải
file ================================================
1. Màn hình
giao diện chính:
2. Tác dụng: - IDM Quản lý và tăng tốc các tác vụ tải dữ liệu từ trên mạng Internet
về máy tính cá nhân. (tốc độ nhanh hơn từ 5 đến 9 lần so với việc tải xuống
không dùng trình IDM). Tại sao IDM làm được như vậy là vì IDM đã chia gói dữ
liệu thành 9 phần và tải xuống song song 9 đường tải, kết thúc các quá trình IDM
sẽ hợp các gói dữ liệu đã chia thành các gói dữ liệu ban đầu. (Xác xuất hỏng
trong quá trình này người ta đã tính được là 0.01% - được xem là rất
nhỏ).
- IDM quản lý công việc tải xuống của người dùng theo các tiến
trình thời gian, từ đó người dùng có các thông tin về việc tải xuống của mình.
Đó là: các trình đang tải xuống, các trình đã tải thành công, các trình đang tải
chưa kết thúc và dừng lại.
- IDM sẽ làm gì khi một tác vụ download đang
thực hiện và người dùng dừng lại. IDM sẽ nhớ lại những gì đang tải xuống và ghi
nhớ vào mục Unfinish. Thời gian cho phép, người dùng có thể tải xuống tiếp tục
mà không phải bắt đầu lại từ đầu.
3. Tải xuống và cài đặt trình
IDM
Tải xuống
4.Các thể loại công việc mà IDM quản lý giúp người dùng
(Categories)
- All Download: Tất
cả các trình đang tải xuống - Unfinish: Các trình đang tải xuống và chưa kết
thúc từ nhiều nguyên nhân: người dùng dừng lại, do lỗi mạng, do lỗi từ phía
nguồn tài liệu… - Finished: Những tác vụ tải xuống đã hoàn thành Trong
những mục trên, IDM sẽ phân lớp các tác vụ tải xuống thành các thể loại riêng,
giúp cho người dùng sẽ tìm kiếm và phân loại nhanh các tài liệu tải về: +
Compressed: Các tài liệu nén + Documents: Các tài liệu dạng htm, pdf, doc,
xls,… + Music: Các file âm nhạc: WMA, MP3, WAV,… + Program: các chương
trình dạng EXE, COM,… + Video: Các tệp video như DAT,…
5. Các công
cụ sử dụng trong trình IDM
STT và tên của nút
lệnh Tác dụng của nút lệnh [1] Add/Download New URL manually: Thêm tác vụ tải
xuống trực tiếp bằng tay. [2] Start/Resume downloading selected file(s): Bắt
đầu hoặc bắt đầu lại tải xuống các file đã lựa chọn [3] Stop Downloading
selected file(s): Dừng lại các file đang tải xuống [4] Stop all downloads:
Dừng tất cả các file tải xuống [5] Remove selected file(s) from the list: Xoá
các file đã đánh dấu từ danh sách [6] Remove all completed files from the
list Xoá tất cả các file đã tải xuống thành công từ danh sách [7]
Browse/System integration, File extensions, Proxy, Password and other Xem lướt
qua, tích hợp hệ thống, phần mở rộng file, uỷ quyền, mật khẩu và các thức
khác [8] Scheduler and Download queue Lập lịch trình và hàng đợi tải
xuống [9] Start Queue Bắt đầu thực hiện hàng đợi [10] Stop Queue Dừng thực
hiện hàng đợi [11] Grabber Chiếm đoạt. Tải xuống toàn bộ trang web [12]
Write a letter to your friend about IDM Viết thư cho bạn bè về trình
IDM
6. Hệ thống các menu của IDM
6.1. Menu URL:
Uniform Resource Link: Quản lý các đường Link để tải xuống
Add New Url:
Thêm một đường LINK để tải xuống Add batch download: Thêm một chi nhánh để
tải xuống Run site grabber: chạy một site chiếm đoạt được.
Show drop
target: nhìn thấy các đích bị hỏng
Export: Xuất tới Import: Nhập từ
Exit: Thoát khỏi trình IDM
6.2. Menu File: Quản lý các tiến
trình tải xuống của một file, của một hoặc nhiều đường Link được
chọn
Stop Download: Dừng Download Remove: Xoá Download Now:
Download bây giờ Redownload: Download lại
6.3. Menu Download: Quản
lý các tài liệu tải xuống một cách tổng quan
Pause All: Tạm dừng tất
cả Stop All: Dừng tất cả
Delete All Completed: Xoá tất cả các file
download đã hoàn thành Scheduler: Lập lịch cho việc Download Start queue:
Bắt đầu thực hiện hàng đợi Stop queue: Dừng thực hiện hàng đợi Option: Các
lựa chọn khác
6.4. Menu View: Cách quan sát màn hình trình
IDM
Hide categories: Ẩn các loại tác vụ Arrange files: Sắp xếp các
file theo …. Toolbar: Dòng công cụ Customize URL List: Danh sách URL người
dùng. Language: Ngôn ngữ thể hiện trong trình IDM. Mặc định là ngôn ngữ tiếnh
Anh (lưu ý là không có thể hiện tiếng Việt).
|
|